chỉ đạo

- đgt. Hướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định: chỉ đạo phong trào chỉ đạo sát sao ban chỉ đạo.


hdg. Hướng dẫn theo đường lối chủ trương nhất định. Chỉ đạo việc thực hiện kế hoạch.

xem thêm: lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, điều khiển, hướng dẫn, chỉ huy



chỉ đạo

chỉ đạo
  • verb
    • To supply concrete guidance
      • ban chỉ đạo: a steering committee

Lĩnh vực: toán & tin
 conduct
  • điều khiển chỉ đạo: conduct

  • Ban chỉ đạo Viễn thông
     Steering Committee on Telecommunications (SCOT)
    Nhóm chỉ đạo toàn bộ công việc PSTN của ETSI
     The ETSI PSTN Full Steering Group (FSG)
    biểu đồ chỉ đạo
     indicator diagram
    chỉ đạo giá
     price lead
    giá chỉ đạo
     administered price
    hóa đá chỉ đạo
     guide fossil
    hóa đá chỉ đạo
     index fossil
    hóa đá chỉ đạo
     zonal guide fossil
    hóa thạch chỉ đạo
     index fossil
    kế hoạch chỉ đạo
     master plan
    khoáng vật chỉ đạo
     guide mineral
    kiểm tra viên chỉ đạo
     lead auditor
    kinh tế chỉ đạo
     planned economy
    nguyên lý chỉ đạo
     guiding principle
    nguyên tắc chỉ đạo
     guiding principle
    nhóm chỉ đạo kỹ thuật liên lục địa
     Inter -continental Engineering Steering Group (IEPG)
    những nguyên tắc chỉ đạo (quy hoạch, lập kế hoạch)
     planning guidelines
    sự chỉ đạo
     guidance
    thành hệ chỉ đạo
     guide formation
    tín hiệu chỉ đạo
     pilot signal

     supervise

    ban chỉ đạo
     steering committee
    ban chỉ đạo bến tàu
     dock house
    ban chỉ đạo dự án
     project Steering Committee
    các nguyên tắc chỉ đạo kiểm toán quốc tế
     international auditing guidelines
    chỉ đạo nghiệp vụ
     operation nudge
    cương lĩnh chỉ đạo
     guiding outlines
    đường lối chỉ đạo
     guidelines
    giá chỉ đạo
     administered price
    giá chỉ đạo
     guide price
    giá chỉ đạo
     guiding price
    hội đồng chỉ đạo
     executive board
    nguyên tắc chỉ đạo
     governing principle
    nguyên tắc chỉ đạo
     guiding principle
    nguyên tắc chỉ đạo 10%
     ten percent guideline
    phương châm chỉ đạo chính sách
     policy guideline
    phương châm chỉ đạo chính sách
     policy guidelines
    phương trâm chỉ đạo tiền lương, giá cả
     wage -price guidelines
    quảng cáo có tính chỉ đạo
     directional advertising
    sự chỉ đạo kỹ thuật
     technical guidance
    sự tự chỉ đạo
     self-direction
    xí nghiệp dẫn dầu- người chỉ đạo giá cả
     dominant firm-price leader